~609,18Tr tỷ
GDP
địa phương
78,04Tr
Thu nhập
bình quân
Chỉ số
tiêu dùng
جائزہ
قیام کی تاریخ
01/07/2025
آبادی
4.499.700
مقام
Phía Đông giáp với tỉnh Lâm Đồng, phía Tây Bắc giáp với Vương quốc Campuchia, phía Tây giáp Tây Ninh và Thành phố Hồ Chí Minh, phía Nam giáp Thành phố Hồ Chí Minh.
رقبہ
12.737,18
آبادی کی کثافت
353.27
انتظامی اکائیاں
95 đơn vị hành chính cấp xã: 72 xã, 23 phường
تاریخ اور ترقی
Xem chi tiết
قدرتی خصوصیات
Xem chi tiết
آب و ہوا
Xem chi tiết
ایونٹ کیلنڈر
Tháng 03 2026
| Su | Mo | Tu | We | Th | Fr | Sa |
|---|---|---|---|---|---|---|
01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 |
08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
29 | 30 | 31 | 01 | 02 | 03 | 04 |
05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 |
Hiện không có sự kiện nào diễn ra vào ngày này
کرنٹ افیئرز ڈونگ نائی
معیشت ڈونگ نائی
ثقافت ڈونگ نائی
سیاحت ڈونگ نائی
پروڈکٹ ڈونگ نائی
